Tóm tắt
Mục tiêu: Mô tả kết quả hoạt động tư vấn nuôi con bằng sữa mẹ cho sản phụ sinh thường và phân tích một số yếu tố liên quan tại Bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City năm 2025.
Phương pháp: Nghiên cứu mô tả cắt ngang có so sánh trước và sau khi sản phụ tham gia lớp học tiền sản được thực hiện trên 250 sản phụ sinh thường từ tháng 11 năm 2024 đến tháng 5 năm 2025 Tại Khoa Sản bệnh viện Quốc tế Vinmec Times City. Bộ công cụ nghiên cứu đánh giá kiến thức về nuôi con bằng sữa mẹ bao gồm 6 nội dung: Kiến thức lợi ích nuôi con bằng sữa mẹ, Kiến thức về cho trẻ bú sớm, Kiến thức về bú đúng, Kiến thức về duy trì, tăng cường và bảo vệ nguồn sữa, Kiến thức về một số bệnh của vú, Kiến thức về nuôi con bằng sữa mẹ trong một số trường hợp.
Kết quả: Điểm trung bình kiến thức của sản phụ trước can thiệp là 5,82 ± 1,60, sau can thiệp tăng lên là 8,21 ± 0,94, sự khác biệt có ý nghĩa thống kê (p < 0,001). Tất cả các nhóm nội dung kiến thức đều được cải thiện rõ rệt sau tư vấn.. Nhóm sản phụ ≥ 35 tuổi có điểm kiến thức cao hơn so với nhóm < 35 tuổi (p < 0,05).
Kết luận: Hoạt động tư vấn nuôi con bằng sữa mẹ của nhân viên y tế đã giúp cải thiện rõ rệt kiến thức của sản phụ sinh thường. Tuổi mẹ là một yếu tố liên quan có ý nghĩa, cần được xem xét khi thiết kế các chương trình tư vấn cá nhân hóa.
Từ khóa
Tài liệu tham khảo
Gutierrez Dos Santos B, Perrin MT (2022) “What is known about human milk bank donors around the world: a systematic scoping review”. Public Health Nutr. 2022;25(2):312–322. doi:10.1017/S1368980021003979.
Bosi ATB, Eriksen KG, Sobko T, et al (2016). Breastfeeding practices and policies in WHO European Region Member States. Public Health Nutr.;19 (4):753–764. doi:10.1017/S1368980015001767.
Szajewska H, Socha P, Horvath A, et al. Principles of feeding healthy infants. Position of the Polish Society of Pediatric Gastroenterology, Hepatology and Nutrition. Nutrition of healthy term infants. Recommendations of the Polish Society for Paediatrics Gastroenterology, Hepatology and Nutrition. Medical Standards/Pediatrics. 2021;18:808–822.
Tổng cục thống kê và UNICEF. Điều tra đánh giá các mục tiêu trẻ em và phụ nữ Việt Nam 2012. Báo cáo cuối cùng tại Hà Nội. 2015.
UNICEF. Điều tra SDGCW Việt Nam 2020-2021 liên quan đến Chế độ ăn của trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ. 2021.
Trần Thị Nhi, Mai Thị Nguyệt, Vũ Thị Nhung. Thực trạng nuôi con bằng sữa mẹ của các bà mẹ sau sinh tại khoa sản bệnh viện đa khoa trung tâm tỉnh Lạng Sơn. Tạp Chí Y học Việt Nam, Tập 504 Số 1 (2021). https://doi.org/10.51298/vmj.v504i1.857.
Nguyễn Thị Nhung. Thực trạng xuống sữa, nuôi con bằng sữa mẹ và một số yếu tố liên quan của sản phụ sau mổ lấy thai tại khoa Phụ Sản - Bệnh viện Quân Y 103 năm 2022. [Luận văn thạc sĩ Điều dưỡng]. Trường Đại học Thăng Long. 2022.
Đoàn Huỳnh Tuấn Tú. Khảo sát kiến thức, thái độ, thực hành nuôi con bằng sữa mẹ của các bà mẹ có con dưới 6 tháng tuổi và một số yếu tố liên quan tại thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai năm 2022-2023. Tạp chí Y Dược học Cần Thơ, số 66/2023, 149-156. https://doi.org/10.58490/ctump.2023i66.1390.
Nguyễn Thị Liên. Kiến thức và thực hành cho trẻ bú sớm sau sinh và bú mẹ hoàn toàn của bà mẹ tại bệnh viện Phụ Sản Hà Nội. Tạp chí Nghiên cứu Khoa học điều dưỡng, tập 04, số 02, trang 102-108. 2021.
Trương Thị Thuận. Kiến thức, thực hành nuôi con bằng sữa mẹ hoàn toàn trong 6 tháng đầu và một số yếu tố liên quan đến thực hành của các bà mẹ sinh con tại bệnh viện Phụ Sản Nhi, Đà Nẵng năm 2023. Tạp chí Y tế Công cộng Việt Nam số 65, 1 (2024), 276-283. https://doi.org/10.52163/yhc.v65i1.910.
Bùi Mỹ Lương. Kiến thức, thái độ, thực hành nuôi con bằng sữa mẹ của sản phụ tại bệnh viện Đa khoa Phương Đông năm 2022 và một số yếu tố liên quan [Luận văn thạc sĩ quản lý bệnh viện]. Trường Đại học Thăng Long. 2023.
Đỗ Thị Thư. Kiến thức, thái độ, thực hành về nuôi con bằng sữa mẹ của bà mẹ sinh con tại bệnh viện Đa khoa Quốc tế Vinmec Times City năm 2023 [Luận văn thạc sĩ điều dưỡng]. Trường Đại học Thăng Long. 2023.
Naomi Kitano, Kyoko Nomura, Michiko Kido. Combined effects of maternal age and parity on successful initiation of exclusive breastfeeding. Prev Med Rep. 2015 Dec 29;3:121–126. doi: 10.1016/j.pmedr.2015.12.010.
công trình này được cấp phép theo Creative Commons Attribution-phi thương mại 4.0 International Giấy phép . p>
Bản quyền (c) 2025 Tạp chí Khoa học Điều dưỡng